lúa nổi

lúa nổi

Nông dân trồng lúa nổi trên cánh đồng ngập nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống lúa được trồngvùng ngập nước sâu: "lúa nổi" loại lúa thân dài, khả năng vươn lên theo mực nước dâng cao, thường được trồngcác vùng đồng bằng ngập như Đồng bằng sông Cửu Long.
    • Cây lúa sống trong môi trường nước nổi: "lúa nổi" chỉ cây lúa phát triển trong điều kiện nước ngập sâu, thân cây có thể dài tới vài mét để giữ bông lúa khỏi bị ngập úng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lúa nổi thường được trồngnhững cánh đồng ngập nước vào mùa mưa. (Loại lúa này thích hợp với vùng đất bị ngập .)
    • Nông dân vùng Tây Nam Bộ quen với việc canh tác lúa nổi. (Người dân nơi đây kinh nghiệm trồng lúa trong nước sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giống lúa nổi": chỉ các giống lúa đặc thù khả năng chịu ngập.

    • Giống lúa nổi địa phương đang được bảo tồn. (Các giống lúa này cần được gìn giữ khả năng thích nghi đặc biệt.)
  • "mùa lúa nổi": thời vụ trồng thu hoạch lúa nổi, thường vào mùa nước lũ.

    • Mùa lúa nổi bắt đầu khi nước lũ về. (Vụ lúa này phụ thuộc vào chu kỳ nước dâng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúa mùa (danh từ): lúa trồng theo mùa vụ, không khả năng chịu ngập sâu như lúa nổi.

    • Lúa mùa cần nước ổn định, khác với lúa nổi. (Lúa mùa không thích hợp với vùng ngập .)
  • Lúa thơm (danh từ): lúa hạt thơm, không liên quan đến khả năng chịu nước.

    • Lúa thơm thường được trồngvùng cao hơn. (Đây loại lúa chất lượng cao, không phải lúa nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lúa ngập nước: lúa sống trong môi trường nước sâu.
  • Lúa phù sa: lúa trồngvùng đất phù sa ngập .
Thành ngữ liên quan
  • "Lúa nổi theo nước": chỉ sự thích nghi tự nhiên của cây lúa với môi trường ngập lụt.
    • Lúa nổi theo nước, người nông dân theo mùa. (Câu nói von về sự hài hòa giữa con người thiên nhiên.)